XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缔结 đọc là dì jié, nghĩa là ký kết (một thỏa thuận). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缔结

[dì jié] [缔 结]

ký kết (một thỏa thuận)

关于这一点,国际法上的溯及力争议仍未平息,该交易远早于现代公约缔结。

guān yú zhè yì diǎn, guó jì fǎ shàng de sù jí lì zhēng yì réng wèi píng xī, gāi jiāo yì yuǎn zǎo yú xiàn dài gōng yuē dì jié.

Về điểm này, tranh cãi hiệu lực hồi tố trong luật quốc tế vẫn chưa dứt, giao dịch diễn ra rất lâu trước khi các công ước ra đời.

Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại

Hỏi đáp về từ 缔结

缔结 nghĩa là gì?

缔结 (dì jié) nghĩa là ký kết (một thỏa thuận).

Cách viết 缔结 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缔, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.