缩写
[suō xiě] [缩 TẢ]
chữ viết tắt; rút gọn
就是这里的几个英文缩写,我没看懂。
jiù shì zhè lǐ de jǐ gè yīng wén suō xiě, wǒ méi kàn dǒng.Chính là mấy chữ viết tắt tiếng Anh ở đây, em xem không hiểu.
Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语缩写 đọc là suō xiě, nghĩa là chữ viết tắt; rút gọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suō xiě] [缩 TẢ]
chữ viết tắt; rút gọn
就是这里的几个英文缩写,我没看懂。
jiù shì zhè lǐ de jǐ gè yīng wén suō xiě, wǒ méi kàn dǒng.Chính là mấy chữ viết tắt tiếng Anh ở đây, em xem không hiểu.
Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语缩写 (suō xiě) nghĩa là chữ viết tắt; rút gọn.
Viết lần lượt từng chữ 缩, 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 首字母缩写 (shǒu zì mǔ suō xiě) – từ viết tắt từ những chữ cái đầu.