缩印本 đọc là suō yìn běn, nghĩa là phiên bản thu gọn (của từ điển v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 缩印本
缩印本 nghĩa là gì?
缩印本 (suō yìn běn) nghĩa là phiên bản thu gọn (của từ điển v.v.).
Cách viết 缩印本 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 缩, 印, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.