XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

网络空间 đọc là wǎng luò kōng jiān, nghĩa là không gian mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

网络空间

[wǎng luò kōng jiān] [网 络 空 间]

không gian mạng

网络空间充斥着形形色色的信息,我们需要提高辨别真伪的能力。

wǎng luò kōng jiān chōng chì zhe xíng xíng sè sè de xìn xī, wǒ men xū yào tí gāo biàn bié zhēn wěi de néng lì.

Không gian mạng tràn ngập đủ loại thông tin, chúng ta cần nâng cao khả năng phân biệt thật giả.

Hỏi đáp về từ 网络空间

网络空间 nghĩa là gì?

网络空间 (wǎng luò kōng jiān) nghĩa là không gian mạng.

Cách viết 网络空间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 网, 络, 空, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.