罗布
[luó bù] [罗 布]
trưng bày; trải ra; phân phối
罗布 đọc là luó bù, nghĩa là trưng bày; trải ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
罗布 (luó bù) nghĩa là trưng bày; trải ra.
Viết lần lượt từng chữ 罗, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 罗布泊 (luó bù pō) – Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối; 罗布麻 (luó bù má) – cây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền; 罗布林卡 (luó bù lín kǎ) – Norbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-….