XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罗布 đọc là luó bù, nghĩa là trưng bày; trải ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 罗布

罗布 nghĩa là gì?

罗布 (luó bù) nghĩa là trưng bày; trải ra.

Cách viết 罗布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罗, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罗布?

Thường gặp: 罗布泊 (luó bù pō) – Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối; 罗布麻 (luó bù má) – cây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền; 罗布林卡 (luó bù lín kǎ) – Norbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-….