罚金
[fá jīn] [罚 金]
phạt tiền; bị mất tiền
他因为非法操作被法院处以巨额罚金。
tā yīn wèi fēi fǎ cāo zuò bèi fǎ yuàn chù yǐ jù é fá jīn.Anh ấy bị tòa án phạt một khoản tiền khổng lồ vì thao tác bất hợp pháp.
罚金 đọc là fá jīn, nghĩa là phạt tiền; bị mất tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fá jīn] [罚 金]
phạt tiền; bị mất tiền
他因为非法操作被法院处以巨额罚金。
tā yīn wèi fēi fǎ cāo zuò bèi fǎ yuàn chù yǐ jù é fá jīn.Anh ấy bị tòa án phạt một khoản tiền khổng lồ vì thao tác bất hợp pháp.
罚金 (fá jīn) nghĩa là phạt tiền; bị mất tiền.
Viết lần lượt từng chữ 罚, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 易科罚金 (yì kē fá jīn) – chuyển hình phạt tù thành phạt tiền (Đài Loan).