XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罚金 đọc là fá jīn, nghĩa là phạt tiền; bị mất tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

罚金

[fá jīn] [罚 金]

phạt tiền; bị mất tiền

他因为非法操作被法院处以巨额罚金。

tā yīn wèi fēi fǎ cāo zuò bèi fǎ yuàn chù yǐ jù é fá jīn.

Anh ấy bị tòa án phạt một khoản tiền khổng lồ vì thao tác bất hợp pháp.

Hỏi đáp về từ 罚金

罚金 nghĩa là gì?

罚金 (fá jīn) nghĩa là phạt tiền; bị mất tiền.

Cách viết 罚金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罚, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罚金?

Thường gặp: 易科罚金 (yì kē fá jīn) – chuyển hình phạt tù thành phạt tiền (Đài Loan).