老兄
[lǎo xiōng] [LÃO 兄]
anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn
老兄 đọc là lǎo xiōng, nghĩa là anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo xiōng] [LÃO 兄]
anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn
老兄 (lǎo xiōng) nghĩa là anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn.
Viết lần lượt từng chữ 老, 兄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.