XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老套 đọc là lǎo tào, nghĩa là sáo mòn; cũ rích (cụm từ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 老套

老套 nghĩa là gì?

老套 (lǎo tào) nghĩa là sáo mòn; cũ rích (cụm từ, v.v.).

Cách viết 老套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老套?

Thường gặp: 老套子 (lǎo tào zi) – phương pháp cũ.