老套子
[lǎo tào zi] [LÃO 套 子]
phương pháp cũ; thói quen cũ
老套子 đọc là lǎo tào zi, nghĩa là phương pháp cũ; thói quen cũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo tào zi] [LÃO 套 子]
phương pháp cũ; thói quen cũ
老套子 (lǎo tào zi) nghĩa là phương pháp cũ; thói quen cũ.
Viết lần lượt từng chữ 老, 套, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.