老糊涂
[lǎo hú tu] [LÃO 糊 涂]
người lẩm cẩm
老糊涂 đọc là lǎo hú tu, nghĩa là người lẩm cẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo hú tu] [LÃO 糊 涂]
người lẩm cẩm
老糊涂 (lǎo hú tu) nghĩa là người lẩm cẩm.
Viết lần lượt từng chữ 老, 糊, 涂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.