XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老老 đọc là lǎo lao, Hán Việt Lão Lão, nghĩa là bà ngoại; giống như 姥姥. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老老

[lǎo lao] [LÃO LÃO]

bà ngoại; giống như 姥姥

你说得对,要是早点老老实实自己动手,现在早就写完了。

nǐ shuō de duì, yào shi zǎo diǎn lǎo lǎo shí shí zì jǐ dòng shǒu, xiàn zài zǎo jiù xiě wán le.

Cậu nói đúng, nếu sớm tự mình bắt tay vào làm một cách nghiêm túc, thì giờ đã viết xong từ lâu rồi.

Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而

Hỏi đáp về từ 老老

老老 nghĩa là gì?

老老 (lǎo lao, Hán Việt: Lão Lão) nghĩa là bà ngoại; giống như 姥姥.

Cách viết 老老 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 老 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.