XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳廓 đọc là ěr kuò, nghĩa là tai ngoài; vành tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 耳廓

耳廓 nghĩa là gì?

耳廓 (ěr kuò) nghĩa là tai ngoài; vành tai.

Cách viết 耳廓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 廓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耳廓?

Thường gặp: 耳廓狐 (ěr kuò hú) – cáo fennec.