XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳聋 đọc là ěr lóng, nghĩa là điếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 耳聋

耳聋 nghĩa là gì?

耳聋 (ěr lóng) nghĩa là điếc.

Cách viết 耳聋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 聋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耳聋?

Thường gặp: 眼瞎耳聋 (yǎn xiā ěr lóng) – bị điếc và mù (thành ngữ).