胡涂虫
[hú tu chóng] [胡 涂 虫]
người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊涂虫
胡涂虫 đọc là hú tu chóng, nghĩa là người hay phạm sai lầm; người vụng về. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú tu chóng] [胡 涂 虫]
người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊涂虫
胡涂虫 (hú tu chóng) nghĩa là người hay phạm sai lầm; người vụng về.
Viết lần lượt từng chữ 胡, 涂, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.