胡花
[hú huā] [胡 花]
tiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạc
胡花 đọc là hú huā, nghĩa là tiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú huā] [胡 花]
tiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạc
胡花 (hú huā) nghĩa là tiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạc.
Viết lần lượt từng chữ 胡, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.