XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱空 đọc là tuō kōng, nghĩa là thất bại; không thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脱空

脱空 nghĩa là gì?

脱空 (tuō kōng) nghĩa là thất bại; không thành.

Cách viết 脱空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脱空?

Thường gặp: 脱空汉 (tuō kōng hàn) – kẻ nói dối.