腰椎间盘 đọc là yāo zhuī jiān pán, nghĩa là đĩa đệm cột sống thắt lưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 腰椎间盘
腰椎间盘 nghĩa là gì?
腰椎间盘 (yāo zhuī jiān pán) nghĩa là đĩa đệm cột sống thắt lưng.
Cách viết 腰椎间盘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 腰, 椎, 间, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 腰椎间盘?
Thường gặp: 腰椎间盘突出 (yāo zhuī jiān pán tū chū) – thoát vị đĩa đệm.