XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自拔 đọc là zì bá, nghĩa là tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自拔

[zì bá] [自 拔]

tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn

承蒙宽慰,实则昨日我还深陷在自我怀疑的泥淖中无法自拔。

chéng méng kuān wèi, shí zé zuó rì wǒ hái shēn xiàn zài zì wǒ huái yí de ní nào zhōng wú fǎ zì bá.

Cảm ơn cậu đã an ủi, thực ra hôm qua mình vẫn còn lún sâu trong vũng lầy tự nghi ngờ bản thân không dứt ra được.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 自拔

自拔 nghĩa là gì?

自拔 (zì bá) nghĩa là tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn.

Cách viết 自拔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 拔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.