XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自洽 đọc là zì qià, nghĩa là nhất quán về logic; có lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自洽

[zì qià] [自 洽]

nhất quán về logic; có lý

听起来逻辑自洽,但第三支柱参与度若不如预期,财政仍需承担巨额兜底风险吧?

tīng qǐ lái luó jí zì qià, dàn dì sān zhī zhù cān yù dù ruò bù rú yù qī, cái zhèng réng xū chéng dān jù é dōu dǐ fēng xiǎn ba?

Nghe có vẻ logic nhất quán, nhưng nếu mức độ tham gia trụ cột thứ ba không như kỳ vọng, tài chính vẫn phải chịu rủi ro bảo đảm khổng lồ chứ?

Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia

Hỏi đáp về từ 自洽

自洽 nghĩa là gì?

自洽 (zì qià) nghĩa là nhất quán về logic; có lý.

Cách viết 自洽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 洽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自洽?

Thường gặp: 自洽性 (zì qià xìng) – tính nhất quán về logic.