XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自然人 đọc là zì rán rén, nghĩa là cá nhân tự nhiên (luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自然人

[zì rán rén] [自 然 NHÂN]

cá nhân tự nhiên (luật)

若自主系统自主攻击平民,黑箱机制让事后问责几乎无法锁定具体自然人。

ruò zì zhǔ xì tǒng zì zhǔ gōng jī píng mín, hēi xiāng jī zhì ràng shì hòu wèn zé jī hū wú fǎ suǒ dìng jù tǐ zì rán rén.

Nếu hệ thống tự hành tự ý tấn công thường dân, cơ chế hộp đen khiến việc truy cứu trách nhiệm sau đó gần như không thể nhắm chuẩn người thật cụ thể.

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

Hỏi đáp về từ 自然人

自然人 nghĩa là gì?

自然人 (zì rán rén) nghĩa là cá nhân tự nhiên (luật).

Cách viết 自然人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 然, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.