XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自然风光 đọc là zì rán fēng guāng, nghĩa là thiên nhiên và phong cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自然风光

[zì rán fēng guāng] [自 然 风 光]

thiên nhiên và phong cảnh

下次我们可以换一条路线,去欣赏另一侧的自然风光。

xià cì wǒ men kě yǐ huàn yì tiáo lù xiàn, qù xīn shǎng lìng yí cè de zì rán fēng guāng.

Lần sau chúng ta có thể đổi một tuyến đường khác, đi ngắm cảnh thiên nhiên phía bên kia.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

这座海岛的自然风光十分迷人。

zhè zuò hǎi dǎo de zì rán fēng guāng shí fēn mí rén.

Phong cảnh thiên nhiên của hòn đảo này vô cùng quyến rũ.

公园里有着优美的自然风光。

gōng yuán lǐ yǒu zhe yōu měi de zì rán fēng guāng.

Trong công viên có phong cảnh thiên nhiên rất đẹp.

Hỏi đáp về từ 自然风光

自然风光 nghĩa là gì?

自然风光 (zì rán fēng guāng) nghĩa là thiên nhiên và phong cảnh.

Cách viết 自然风光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 然, 风, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.