舍己为公
[shě jǐ wèi gōng] [舍 己 为 公]
từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha; không ích kỷ và tinh thần vì cộng đồng
舍己为公 đọc là shě jǐ wèi gōng, nghĩa là từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shě jǐ wèi gōng] [舍 己 为 公]
từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha; không ích kỷ và tinh thần vì cộng đồng
舍己为公 (shě jǐ wèi gōng) nghĩa là từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha.
Viết lần lượt từng chữ 舍, 己, 为, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.