XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艺术节 đọc là yì shù jié, nghĩa là liên hoan nghệ thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

艺术节

[yì shù jié] [艺 术 节]

liên hoan nghệ thuật

随着精彩的演出结束,艺术节正式闭幕了。

suí zhe jīng cǎi de yǎn chū jié shù, yì shù jié zhèng shì bì mù le.

Cùng với buổi biểu diễn đặc sắc kết thúc, lễ hội nghệ thuật đã chính thức hạ màn.

经过专业培训后,李明将在艺术节上登台独唱。

jīng guò zhuān yè péi xùn hòu, lǐ míng jiāng zài yì shù jié shàng dēng tái dú chàng.

Sau quá trình đào tạo chuyên nghiệp, Lý Minh sẽ lên sân khấu biểu diễn đơn ca tại lễ hội nghệ thuật.

他的摄影作品将在本次国际艺术节上公开展出。

tā de shè yǐng zuò pǐn jiāng zài běn cì guó jì yì shù jié shàng gōng kāi zhǎn chū.

Các tác phẩm nhiếp ảnh của anh ấy sẽ được triển lãm công khai tại liên hoan nghệ thuật quốc tế lần này.

Hỏi đáp về từ 艺术节

艺术节 nghĩa là gì?

艺术节 (yì shù jié) nghĩa là liên hoan nghệ thuật.

Cách viết 艺术节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艺, 术, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.