芳心 đọc là fāng xīn, nghĩa là tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 芳心
芳心 nghĩa là gì?
芳心 (fāng xīn) nghĩa là tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ.
Cách viết 芳心 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 芳, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.