苟取 đọc là gǒu qǔ, nghĩa là (văn học) tống tiền; nhận hối lộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 苟取
苟取 nghĩa là gì?
苟取 (gǒu qǔ) nghĩa là (văn học) tống tiền; nhận hối lộ.
Cách viết 苟取 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 苟, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.