草草收场
[cǎo cǎo shōu chǎng] [草 草 收 场]
vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
草草收场 đọc là cǎo cǎo shōu chǎng, nghĩa là vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎo cǎo shōu chǎng] [草 草 收 场]
vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
草草收场 (cǎo cǎo shōu chǎng) nghĩa là vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột.
Viết lần lượt từng chữ 草, 草, 收, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.