落入法网
[luò rù fǎ wǎng] [落 入 法 网]
rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
凶残的连环杀手终于落入法网。
xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.
落入法网 đọc là luò rù fǎ wǎng, nghĩa là rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luò rù fǎ wǎng] [落 入 法 网]
rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
凶残的连环杀手终于落入法网。
xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.
落入法网 (luò rù fǎ wǎng) nghĩa là rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt.
Viết lần lượt từng chữ 落, 入, 法, 网 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.