蔓生 đọc là màn shēng, nghĩa là cây mọc thành dây; dây leo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蔓生
蔓生 nghĩa là gì?
蔓生 (màn shēng) nghĩa là cây mọc thành dây; dây leo.
Cách viết 蔓生 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蔓, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蔓生?
Thường gặp: 蔓生植物 (màn shēng zhí wù) – cây leo.