XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血凝素 đọc là xuè níng sù, nghĩa là hemagglutinin (H của virus như H5N1 cúm gia cầm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 血凝素

血凝素 nghĩa là gì?

血凝素 (xuè níng sù) nghĩa là hemagglutinin (H của virus như H5N1 cúm gia cầm).

Cách viết 血凝素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 凝, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.