XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衣袖 đọc là yī xiù, nghĩa là tay áo của trang phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

衣袖

[yī xiù] [衣 袖]

tay áo của trang phục

操作设备时要防止衣袖被卷入机器。

cāo zuò shè bèi shí yào fáng zhǐ yī xiù bèi juǎn rù jī qì.

Khi vận hành thiết bị cần phòng ngừa ống tay áo bị cuốn vào máy móc.

他轻轻扯了扯同事的衣袖示意对方安静。

tā qīng qīng chě le chě tóng shì de yī xiù shì yì duì fāng ān jìng.

Anh ấy khẽ kéo tay áo đồng nghiệp ra hiệu giữ trật tự.

她挽起衣袖,熟练地帮母亲分担繁重的家务。

tā wǎn qǐ yī xiù, shú liàn dì bāng mǔ qīn fēn dān fán zhòng de jiā wù.

Cô ấy xắn tay áo lên, thành thạo đỡ đần việc nhà nặng nhọc cho mẹ.

Hỏi đáp về từ 衣袖

衣袖 nghĩa là gì?

衣袖 (yī xiù) nghĩa là tay áo của trang phục.

Cách viết 衣袖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衣, 袖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.