XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

补回 đọc là bǔ huí, nghĩa là bù đắp; bồi thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

补回

[bǔ huí] [补 回]

bù đắp; bồi thường

谢谢你理解。等我康复之后,我会尽快跟进后续的数据整理工作,把落下的部分补回来。

xiè xiè nǐ lǐ jiě. děng wǒ kāng fù zhī hòu, wǒ huì jǐn kuài gēn jìn hòu xù de shù jù zhěng lǐ gōng zuò, bǎ luò xià de bù fen bǔ huí lái.

Cảm ơn cậu đã thông cảm. Sau khi bình phục, mình sẽ nhanh chóng theo dõi công việc tổng hợp dữ liệu tiếp theo, bù lại phần đã bỏ lỡ.

Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不

Hỏi đáp về từ 补回

补回 nghĩa là gì?

补回 (bǔ huí) nghĩa là bù đắp; bồi thường.

Cách viết 补回 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 补, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.