XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表里如一 đọc là biǎo lǐ rú yī, nghĩa là bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

表里如一

[biǎo lǐ rú yī] [表 里 如 一]

bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán

做人应当表里如一,不能当面一套背后一套。

zuò rén yīng dāng biǎo lǐ rú yī, bù néng dāng miàn yí tào bèi hòu yí tào.

Làm người nên trước sau như một, không thể mặt một đằng lưng một nẻo.

Hỏi đáp về từ 表里如一

表里如一 nghĩa là gì?

表里如一 (biǎo lǐ rú yī) nghĩa là bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy.

Cách viết 表里如一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 里, 如, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.