XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裁缝店 đọc là cái féng diàn, nghĩa là tiệm may. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裁缝店

[cái féng diàn] [裁 缝 店]

tiệm may

母亲专门去裁缝店定做了一身旗袍。

mǔ qīn zhuān mén qù cái feng diàn dìng zuò le yì shēn qí páo.

Mẹ đặc biệt đến tiệm may đặt làm một bộ sườn xám.

妈妈把买来的布料送到裁缝店,请裁缝做件旗袍。

mā ma bǎ mǎi lái de bù liào sòng dào cái feng diàn, qǐng cái feng zuò jiàn qí páo.

Mẹ mang vải vừa mua đến tiệm may, nhờ thợ may làm một chiếc sườn xám.

Hỏi đáp về từ 裁缝店

裁缝店 nghĩa là gì?

裁缝店 (cái féng diàn) nghĩa là tiệm may.

Cách viết 裁缝店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裁, 缝, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.