XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裹包 đọc là guǒ bāo, nghĩa là gói lại; bưu kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 裹包

裹包 nghĩa là gì?

裹包 (guǒ bāo) nghĩa là gói lại; bưu kiện.

Cách viết 裹包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裹, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.