XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西域 đọc là xī yù, nghĩa là Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉门关 (yù mén guān)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

西域

[xī yù] [西 域]

Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉门关 (yù mén guān))

王老师,刚才报告里展示的西域出土文物,数量实在太惊人了。

wáng lǎo shī, gāng cái bào gào lǐ zhǎn shì de xī yù chū tǔ wén wù, shù liàng shí zài tài jīng rén le.

Thầy Vương, các hiện vật khai quật ở Tây Vực trình bày trong báo cáo vừa rồi có số lượng thực sự quá kinh ngạc.

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 西域

西域 nghĩa là gì?

西域 (xī yù) nghĩa là Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉门关 (yù mén guān)).

Cách viết 西域 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 域 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 西域?

Thường gặp: 西域记 (xī yù jì) – Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường; 大唐西域记 (dà táng xī yù jì) – Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 (xuán zàng….