西域记
[xī yù jì] [西 域 记]
Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường; ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 về hành trình đến Trung Á và Ấn Độ
西域记 đọc là xī yù jì, nghĩa là Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường; ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 về hành trình đến Trung Á và Ấn Độ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xī yù jì] [西 域 记]
Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường; ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 về hành trình đến Trung Á và Ấn Độ
西域记 (xī yù jì) nghĩa là Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường; ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 về hành trình đến Trung Á và Ấn Độ.
Viết lần lượt từng chữ 西, 域, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大唐西域记 (dà táng xī yù jì) – Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 (xuán zàng….