XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

覆盖率 đọc là fù gài lǜ, nghĩa là mức độ bao phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

覆盖率

[fù gài lǜ] [覆 盖 率]

mức độ bao phủ

明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。

míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.

Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

嗯,首先必须提高绿化覆盖率,特别是推行屋顶花园与垂直绿化。

èn, shǒu xiān bì xū tí gāo lǜ huà fù gài lǜ, tè bié shì tuī xíng wū dǐng huā yuán yǔ chuí zhí lǜ huà.

Dạ, trước hết cần phải nâng cao tỷ lệ bao phủ cây xanh, đặc biệt là triển khai vườn trên mái và phủ xanh thẳng đứng.

Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị

Hỏi đáp về từ 覆盖率

覆盖率 nghĩa là gì?

覆盖率 (fù gài lǜ) nghĩa là mức độ bao phủ.

Cách viết 覆盖率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 覆, 盖, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.