观察家 đọc là guān chá jiā, nghĩa là nhà quan sát; The Observer (báo của Anh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 观察家
观察家 nghĩa là gì?
观察家 (guān chá jiā) nghĩa là nhà quan sát; The Observer (báo của Anh).
Cách viết 观察家 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 观, 察, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.