XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

视界 đọc là shì jiè, nghĩa là trường nhìn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

视界

[shì jiè] [视 界]

trường nhìn

老师说得对,结合朝贡体系与威斯特伐利亚体系,能拓宽国际关系视界。

lǎo shī shuō de duì, jié hé cháo gòng tǐ xì yǔ wēi sī tè fá lì yà tǐ xì, néng tuò kuān guó jì guān xì shì jiè.

Thầy nói rất đúng, kết hợp hệ thống triều cống với hệ thống Westphalia sẽ mở rộng tầm nhìn về quan hệ quốc tế.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về từ 视界

视界 nghĩa là gì?

视界 (shì jiè) nghĩa là trường nhìn.

Cách viết 视界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 视, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.