XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解析度 đọc là jiě xī dù, nghĩa là (Đài Loan) độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 解析度

解析度 nghĩa là gì?

解析度 (jiě xī dù) nghĩa là (Đài Loan) độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, v.v.).

Cách viết 解析度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 析, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.