触发器 đọc là chù fā qì, nghĩa là mạch Flip-Flop (điện tử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 触发器
触发器 nghĩa là gì?
触发器 (chù fā qì) nghĩa là mạch Flip-Flop (điện tử).
Cách viết 触发器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 触, 发, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.