警署 đọc là jǐng shǔ, nghĩa là đồn cảnh sát (viết tắt của 警察署[jǐng chá shǔ]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 警署
警署 nghĩa là gì?
警署 (jǐng shǔ) nghĩa là đồn cảnh sát (viết tắt của 警察署[jǐng chá shǔ]).
Cách viết 警署 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 警, 署 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.