计价 đọc là jì jià, nghĩa là định giá; sự định giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 计价
计价 nghĩa là gì?
计价 (jì jià) nghĩa là định giá; sự định giá.
Cách viết 计价 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 计, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 计价?
Thường gặp: 计价器 (jì jià qì) – máy tính cước; 阶梯计价 (jiē tī jì jià) – định giá theo bậc.