讲解员
[jiǎng jiě yuán] [讲 解 员]
hướng dẫn viên
讲解员 đọc là jiǎng jiě yuán, nghĩa là hướng dẫn viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎng jiě yuán] [讲 解 员]
hướng dẫn viên
讲解员 (jiǎng jiě yuán) nghĩa là hướng dẫn viên.
Viết lần lượt từng chữ 讲, 解, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.