证婚 đọc là zhèng hūn, nghĩa là làm chứng (tại đám cưới). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 证婚
证婚 nghĩa là gì?
证婚 (zhèng hūn) nghĩa là làm chứng (tại đám cưới).
Cách viết 证婚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 证, 婚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 证婚?
Thường gặp: 证婚人 (zhèng hūn rén) – người làm chứng đám cưới.