词法 đọc là cí fǎ, nghĩa là hình thái học (ngôn ngữ học); cấu tạo từ và biến tố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 词法
词法 nghĩa là gì?
词法 (cí fǎ) nghĩa là hình thái học (ngôn ngữ học); cấu tạo từ và biến tố.
Cách viết 词法 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 词, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 词法?
Thường gặp: 正词法 (zhèng cí fǎ) – chính tả (ngôn ngữ học); 构词法意识 (gòu cí fǎ yì shí) – nhận thức cấu trúc từ.