试验场 đọc là shì yàn chǎng, nghĩa là trạm thực nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 试验场
试验场 nghĩa là gì?
试验场 (shì yàn chǎng) nghĩa là trạm thực nghiệm.
Cách viết 试验场 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 试, 验, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 试验场?
Thường gặp: 核试验场 (hé shì yàn chǎng) – địa điểm thử nghiệm hạt nhân.