XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谢意 đọc là xiè yì, nghĩa là lòng biết ơn; cảm ơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谢意

[xiè yì] [TẠ 意]

lòng biết ơn; cảm ơn

这束花代表了我对你的谢意。

zhè shù huā dài biǎo le wǒ duì nǐ de xiè yì.

Bó hoa này đại diện cho lời cảm ơn của tôi dành cho bạn.

我对他表达了真挚的谢意与祝福。

wǒ duì tā biǎo dá le zhēn zhì de xiè yì yǔ zhù fú.

Tôi đã bày tỏ lời cảm ơn và lời chúc chân thành tới anh ấy.

他满怀感激地向王老师表达了谢意。

tā mǎn huái gǎn jī dì xiàng wáng lǎo shī biǎo dá le xiè yì.

Anh ấy tràn ngập lòng biết ơn bày tỏ lời cảm ơn tới thầy Vương.

Hỏi đáp về từ 谢意

谢意 nghĩa là gì?

谢意 (xiè yì) nghĩa là lòng biết ơn; cảm ơn.

Cách viết 谢意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谢, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.