XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

负向 đọc là fù xiàng, nghĩa là tiêu cực (phản hồi, cảm xúc, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 负向

负向 nghĩa là gì?

负向 (fù xiàng) nghĩa là tiêu cực (phản hồi, cảm xúc, v.v.).

Cách viết 负向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 负, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.