XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财政年度 đọc là cái zhèng nián dù, nghĩa là năm tài chính; năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 财政年度

财政年度 nghĩa là gì?

财政年度 (cái zhèng nián dù) nghĩa là năm tài chính; năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế).

Cách viết 财政年度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 政, 年, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.